Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 公斤

Từ ghép: 公斤 gōngjīn

公斤
Nghĩa tiếng Việt
Kilôgam (kg)
Âm Hán-Việt
CÔNG CÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公斤

Từ 公斤 nghĩa là gì?

Từ ghép 公斤 (gōngjīn) có nghĩa tiếng Việt là "Kilôgam (kg)", âm Hán-Việt là CÔNG CÂN.

Từ 公斤 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公斤 có pinyin là gōngjīn (Hán-Việt: CÔNG CÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公斤 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公斤 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 斤 (jīn: Cân (500g)).

Nguồn dữ liệu