Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 冰箱

Từ ghép: 冰箱 bīngxiāng

冰箱
Nghĩa tiếng Việt
Tủ lạnh / (cũ) thùng đá
Âm Hán-Việt
BĂNG RƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 冰箱

Từ 冰箱 nghĩa là gì?

Từ ghép 冰箱 (bīngxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Tủ lạnh / (cũ) thùng đá", âm Hán-Việt là BĂNG RƯƠNG.

Từ 冰箱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 冰箱 có pinyin là bīngxiāng (Hán-Việt: BĂNG RƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 冰箱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 冰箱 được tạo thành từ 2 chữ: 冰 (bīng: Băng, đá lạnh); 箱 (xiāng: Hòm, vali, thùng).

Nguồn dữ liệu