Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 冷静

Từ ghép: 冷静 lěngjìng

冷静
Nghĩa tiếng Việt
Bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc / (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
Âm Hán-Việt
LẠNH TĨNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 冷静

Từ 冷静 nghĩa là gì?

Từ ghép 冷静 (lěngjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc / (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh", âm Hán-Việt là LẠNH TĨNH.

Từ 冷静 đọc pinyin như thế nào?

Từ 冷静 có pinyin là lěngjìng (Hán-Việt: LẠNH TĨNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 冷静 gồm những chữ Hán nào?

Từ 冷静 được tạo thành từ 2 chữ: 冷 (lěng: Lạnh); 静 (jìng: Yên tĩnh, lặng).

Nguồn dữ liệu