Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 准确
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 准确 (zhǔnquè) có nghĩa tiếng Việt là "Chính xác; đúng; chuẩn xác", âm Hán-Việt là CHỐN XÁC.
Từ 准确 có pinyin là zhǔnquè (Hán-Việt: CHỐN XÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 准确 được tạo thành từ 2 chữ: 准 (zhǔn: Chuẩn, cho phép); 确 (què: Xác / Khác: chắc chắn, chắc chắn;).