Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 分别
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分别 (fēnbié) có nghĩa tiếng Việt là "Chia tay; rời nhau / phân biệt; nhận ra sự khác biệt / sự khác nhau; sự phân biệt / bằng các cách khác nhau; khác nhau / tách biệt; riêng lẻ", âm Hán-Việt là PHÂN BIỆT.
Từ 分别 có pinyin là fēnbié (Hán-Việt: PHÂN BIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分别 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 别 (bié: Đừng, cái khác).