Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 分布
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分布 (fēnbù) có nghĩa tiếng Việt là "Phân tán / phân phối / được phân bố (trên một khu vực, v.v.) / phân bố (thống kê, địa lý)", âm Hán-Việt là PHÂN BỐ.
Từ 分布 có pinyin là fēnbù (Hán-Việt: PHÂN BỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分布 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 布 (bù: Vải, tuyên bố).