Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 刚才
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 刚才 (gāngcái) có nghĩa tiếng Việt là "Vừa nãy / mới đây", âm Hán-Việt là CƯƠNG TÀI.
Từ 刚才 có pinyin là gāngcái (Hán-Việt: CƯƠNG TÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 刚才 được tạo thành từ 2 chữ: 刚 (gāng: Vừa mới, cứng rắn); 才 (cái: Mới, tài năng).