Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 别人

Từ ghép: 别人 biéren

别人
Nghĩa tiếng Việt
Người khác; những người khác
Âm Hán-Việt
BIỆT NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 别人

Từ 别人 nghĩa là gì?

Từ ghép 别人 (biéren) có nghĩa tiếng Việt là "Người khác; những người khác", âm Hán-Việt là BIỆT NHÂN.

Từ 别人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 别人 có pinyin là biéren (Hán-Việt: BIỆT NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 别人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 别人 được tạo thành từ 2 chữ: 别 (bié: Đừng, cái khác); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu