Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 妈妈

Từ ghép: 妈妈 māma

妈妈
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ / má / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Âm Hán-Việt
MÁ MÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 妈妈

Từ 妈妈 nghĩa là gì?

Từ ghép 妈妈 (māma) có nghĩa tiếng Việt là "Mẹ / má / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là MÁ MÁ.

Từ 妈妈 đọc pinyin như thế nào?

Từ 妈妈 có pinyin là māma (Hán-Việt: MÁ MÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 妈妈 gồm những chữ Hán nào?

Từ 妈妈 được tạo thành từ 2 chữ: 妈 (mā: Mẹ, Má); 妈 (mā: Mẹ, Má).

Nguồn dữ liệu