Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 妈妈
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 妈妈 (māma) có nghĩa tiếng Việt là "Mẹ / má / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là MÁ MÁ.
Từ 妈妈 có pinyin là māma (Hán-Việt: MÁ MÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 妈妈 được tạo thành từ 2 chữ: 妈 (mā: Mẹ, Má); 妈 (mā: Mẹ, Má).