Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 商场

Từ ghép: 商场 shāngchǎng

商场
Nghĩa tiếng Việt
Trung tâm mua sắm / trung tâm thương mại / cửa hàng bách hóa / thương xá / LT:家[jia1] / giới kinh doanh
Âm Hán-Việt
THƯƠNG TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 商场

Từ 商场 nghĩa là gì?

Từ ghép 商场 (shāngchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Trung tâm mua sắm / trung tâm thương mại / cửa hàng bách hóa / thương xá / LT:家[jia1] / giới kinh doanh", âm Hán-Việt là THƯƠNG TRƯỜNG.

Từ 商场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 商场 có pinyin là shāngchǎng (Hán-Việt: THƯƠNG TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 商场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 商场 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu