Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 女朋友

Từ ghép: 女朋友 nǚpéngyou

女朋友
Nghĩa tiếng Việt
Bạn gái
Âm Hán-Việt
NỮA BẰNG HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 女朋友

Từ 女朋友 nghĩa là gì?

Từ ghép 女朋友 (nǚpéngyou) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn gái", âm Hán-Việt là NỮA BẰNG HỮU.

Từ 女朋友 đọc pinyin như thế nào?

Từ 女朋友 có pinyin là nǚpéngyou (Hán-Việt: NỮA BẰNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 女朋友 gồm những chữ Hán nào?

Từ 女朋友 được tạo thành từ 3 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 朋 (péng: Bạn); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).

Nguồn dữ liệu