Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 女朋友
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 女朋友 (nǚpéngyou) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn gái", âm Hán-Việt là NỮA BẰNG HỮU.
Từ 女朋友 có pinyin là nǚpéngyou (Hán-Việt: NỮA BẰNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 女朋友 được tạo thành từ 3 chữ: 女 (nǚ: Nữ, Con gái); 朋 (péng: Bạn); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).