Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 喜欢

Từ ghép: 喜欢 xǐhuan

喜欢
Nghĩa tiếng Việt
Thích; ưa thích
Âm Hán-Việt
HỈ HOAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 喜欢

Từ 喜欢 nghĩa là gì?

Từ ghép 喜欢 (xǐhuan) có nghĩa tiếng Việt là "Thích; ưa thích", âm Hán-Việt là HỈ HOAN.

Từ 喜欢 đọc pinyin như thế nào?

Từ 喜欢 có pinyin là xǐhuan (Hán-Việt: HỈ HOAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 喜欢 gồm những chữ Hán nào?

Từ 喜欢 được tạo thành từ 2 chữ: 喜 (xǐ: Vui, thích); 欢 (huan: Thích, vui).

Nguồn dữ liệu