Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 制定

Từ ghép: 制定 zhìdìng

制定
Nghĩa tiếng Việt
Soạn thảo; xây dựng
Âm Hán-Việt
CHẾ ĐỊNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 制定

Từ 制定 nghĩa là gì?

Từ ghép 制定 (zhìdìng) có nghĩa tiếng Việt là "Soạn thảo; xây dựng", âm Hán-Việt là CHẾ ĐỊNH.

Từ 制定 đọc pinyin như thế nào?

Từ 制定 có pinyin là zhìdìng (Hán-Việt: CHẾ ĐỊNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 制定 gồm những chữ Hán nào?

Từ 制定 được tạo thành từ 2 chữ: 制 (zhì: Chế: hệ thống); 定 (dìng: Định ra, chắc chắn).

Nguồn dữ liệu