Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 前天

Từ ghép: 前天 qiántiān

前天
Nghĩa tiếng Việt
Ngày hôm kia
Âm Hán-Việt
TIỀN THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 前天

Từ 前天 nghĩa là gì?

Từ ghép 前天 (qiántiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày hôm kia", âm Hán-Việt là TIỀN THIÊN.

Từ 前天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 前天 có pinyin là qiántiān (Hán-Việt: TIỀN THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 前天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 前天 được tạo thành từ 2 chữ: 前 (qián: Trước); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu