Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 力气
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 力气 (lìqi) có nghĩa tiếng Việt là "Sức mạnh / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là LỰC KHÍ.
Từ 力气 có pinyin là lìqi (Hán-Việt: LỰC KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 力气 được tạo thành từ 2 chữ: 力 (lì: Lực: sức lực); 气 (qì: Khí, hơi).