Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 力气

Từ ghép: 力气 lìqi

力气
Nghĩa tiếng Việt
Sức mạnh / LT:把[ba3]
Âm Hán-Việt
LỰC KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 力气

Từ 力气 nghĩa là gì?

Từ ghép 力气 (lìqi) có nghĩa tiếng Việt là "Sức mạnh / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là LỰC KHÍ.

Từ 力气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 力气 có pinyin là lìqi (Hán-Việt: LỰC KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 力气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 力气 được tạo thành từ 2 chữ: 力 (lì: Lực: sức lực); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu