Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 动人

Từ ghép: 动人 dòngrén

动人
Nghĩa tiếng Việt
Cảm động / xúc động
Âm Hán-Việt
ĐỘNG NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动人

Từ 动人 nghĩa là gì?

Từ ghép 动人 (dòngrén) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm động / xúc động", âm Hán-Việt là ĐỘNG NHÂN.

Từ 动人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动人 có pinyin là dòngrén (Hán-Việt: ĐỘNG NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动人 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu