Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 动画片

Từ ghép: 动画片 dònghuàpiàn

动画片
Nghĩa tiếng Việt
Phim hoạt hình
Âm Hán-Việt
ĐỘNG HOẠ PHIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动画片

Từ 动画片 nghĩa là gì?

Từ ghép 动画片 (dònghuàpiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phim hoạt hình", âm Hán-Việt là ĐỘNG HOẠ PHIẾN.

Từ 动画片 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动画片 có pinyin là dònghuàpiàn (Hán-Việt: ĐỘNG HOẠ PHIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动画片 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动画片 được tạo thành từ 3 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ); 片 (piàn: Lát, mảnh, tấm).

Nguồn dữ liệu