Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 勇气

Từ ghép: 勇气 yǒngqì

勇气
Nghĩa tiếng Việt
Can đảm / dũng khí
Âm Hán-Việt
DŨNG KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 勇气

Từ 勇气 nghĩa là gì?

Từ ghép 勇气 (yǒngqì) có nghĩa tiếng Việt là "Can đảm / dũng khí", âm Hán-Việt là DŨNG KHÍ.

Từ 勇气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 勇气 có pinyin là yǒngqì (Hán-Việt: DŨNG KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 勇气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 勇气 được tạo thành từ 2 chữ: 勇 (yǒng: dũng cảm); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu