Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 午饭

Từ ghép: 午饭 wǔfàn

午饭
Nghĩa tiếng Việt
Bữa trưa / LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
Âm Hán-Việt
NGỌ PHẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 午饭

Từ 午饭 nghĩa là gì?

Từ ghép 午饭 (wǔfàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bữa trưa / LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]", âm Hán-Việt là NGỌ PHẠN.

Từ 午饭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 午饭 có pinyin là wǔfàn (Hán-Việt: NGỌ PHẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 午饭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 午饭 được tạo thành từ 2 chữ: 午 (wǔ: Trưa, Ngọ); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn).

Nguồn dữ liệu