Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 历史

Từ ghép: 历史 lìshǐ

历史
Nghĩa tiếng Việt
Lịch sử / LT:門|门[men2],段[duan4]
Âm Hán-Việt
LỊCH SỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 历史

Từ 历史 nghĩa là gì?

Từ ghép 历史 (lìshǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Lịch sử / LT:門|门[men2],段[duan4]", âm Hán-Việt là LỊCH SỬ.

Từ 历史 đọc pinyin như thế nào?

Từ 历史 có pinyin là lìshǐ (Hán-Việt: LỊCH SỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 历史 gồm những chữ Hán nào?

Từ 历史 được tạo thành từ 2 chữ: 历 (lì: Lịch sử, trải qua); 史 (shǐ: Lịch sử).

Nguồn dữ liệu