Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 原料
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 原料 (yuánliào) có nghĩa tiếng Việt là "Nguyên liệu", âm Hán-Việt là NGUYÊN LIỆU.
Từ 原料 có pinyin là yuánliào (Hán-Việt: NGUYÊN LIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 原料 được tạo thành từ 2 chữ: 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng); 料 (liào: Liệu: vật liệu).