Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 反复

Từ ghép: 反复 fǎnfù

反复
Nghĩa tiếng Việt
Repeatedly
Âm Hán-Việt
PHẢN HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反复

Từ 反复 nghĩa là gì?

Từ ghép 反复 (fǎnfù) có nghĩa tiếng Việt là "Repeatedly", âm Hán-Việt là PHẢN HẠ.

Từ 反复 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反复 có pinyin là fǎnfù (Hán-Việt: PHẢN HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反复 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反复 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 复 (fù: Lặp lại, phục hồi).

Nguồn dữ liệu