Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 反对
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 反对 (fǎnduì) có nghĩa tiếng Việt là "Phản đối; chống lại", âm Hán-Việt là PHẢN ĐỐI.
Từ 反对 có pinyin là fǎnduì (Hán-Việt: PHẢN ĐỐI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 反对 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 对 (duì: Đúng, đối với).