Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 反对

Từ ghép: 反对 fǎnduì

反对
Nghĩa tiếng Việt
Phản đối; chống lại
Âm Hán-Việt
PHẢN ĐỐI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反对

Từ 反对 nghĩa là gì?

Từ ghép 反对 (fǎnduì) có nghĩa tiếng Việt là "Phản đối; chống lại", âm Hán-Việt là PHẢN ĐỐI.

Từ 反对 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反对 có pinyin là fǎnduì (Hán-Việt: PHẢN ĐỐI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反对 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反对 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 对 (duì: Đúng, đối với).

Nguồn dữ liệu