Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 反映

Từ ghép: 反映 fǎnyìng

反映
Nghĩa tiếng Việt
Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả
Âm Hán-Việt
PHẢN ÁNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反映

Từ 反映 nghĩa là gì?

Từ ghép 反映 (fǎnyìng) có nghĩa tiếng Việt là "Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả", âm Hán-Việt là PHẢN ÁNH.

Từ 反映 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反映 có pinyin là fǎnyìng (Hán-Việt: PHẢN ÁNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反映 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反映 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 映 (yìng: phản chiếu (ánh sáng) / chiếu / phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)).

Nguồn dữ liệu