Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 反正

Từ ghép: 反正 fǎnzhèng

反正
Nghĩa tiếng Việt
Dù sao đi nữa / dù thế nào / chuyển từ phe địch sang
Âm Hán-Việt
PHẢN CHÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反正

Từ 反正 nghĩa là gì?

Từ ghép 反正 (fǎnzhèng) có nghĩa tiếng Việt là "Dù sao đi nữa / dù thế nào / chuyển từ phe địch sang", âm Hán-Việt là PHẢN CHÍNH.

Từ 反正 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反正 có pinyin là fǎnzhèng (Hán-Việt: PHẢN CHÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反正 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反正 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 正 (zhèng: Đang, đúng, chính xác).

Nguồn dữ liệu