Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 取得

Từ ghép: 取得 qǔdé

取得
Nghĩa tiếng Việt
Giành được; lấy được; đạt được
Âm Hán-Việt
THỦ ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 取得

Từ 取得 nghĩa là gì?

Từ ghép 取得 (qǔdé) có nghĩa tiếng Việt là "Giành được; lấy được; đạt được", âm Hán-Việt là THỦ ĐẮC.

Từ 取得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 取得 có pinyin là qǔdé (Hán-Việt: THỦ ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 取得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 取得 được tạo thành từ 2 chữ: 取 (qǔ: Thủ: lấy, rút); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu