Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 变为

Từ ghép: 变为 biànwéi

变为
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi thành
Âm Hán-Việt
BIẾN VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 变为

Từ 变为 nghĩa là gì?

Từ ghép 变为 (biànwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi thành", âm Hán-Việt là BIẾN VI.

Từ 变为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 变为 có pinyin là biànwéi (Hán-Việt: BIẾN VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 变为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 变为 được tạo thành từ 2 chữ: 变 (biàn: Thay đổi, biến hóa); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu