Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 变成
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 变成 (biànchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi thành / biến thành / trở thành", âm Hán-Việt là BIẾN THÀNH.
Từ 变成 có pinyin là biànchéng (Hán-Việt: BIẾN THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 变成 được tạo thành từ 2 chữ: 变 (biàn: Thay đổi, biến hóa); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).