Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 古代

Từ ghép: 古代 gǔdài

古代
Nghĩa tiếng Việt
Thời cổ đại
Âm Hán-Việt
CỔ ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 古代

Từ 古代 nghĩa là gì?

Từ ghép 古代 (gǔdài) có nghĩa tiếng Việt là "Thời cổ đại", âm Hán-Việt là CỔ ĐẠI.

Từ 古代 đọc pinyin như thế nào?

Từ 古代 có pinyin là gǔdài (Hán-Việt: CỔ ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 古代 gồm những chữ Hán nào?

Từ 古代 được tạo thành từ 2 chữ: 古 (gǔ: Cổ kính, xưa cũ); 代 (dài: Thay thế, thế hệ).

Nguồn dữ liệu