Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 可靠

Từ ghép: 可靠 kěkào

可靠
Nghĩa tiếng Việt
Đáng tin cậy
Âm Hán-Việt
KHẢ KHÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可靠

Từ 可靠 nghĩa là gì?

Từ ghép 可靠 (kěkào) có nghĩa tiếng Việt là "Đáng tin cậy", âm Hán-Việt là KHẢ KHÁO.

Từ 可靠 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可靠 có pinyin là kěkào (Hán-Việt: KHẢ KHÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可靠 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可靠 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 靠 (kào: Dựa vào, nương tựa).

Nguồn dữ liệu