Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 吃饭

Từ ghép: 吃饭 chīfàn

吃饭
Nghĩa tiếng Việt
Dùng bữa / ăn / kiếm sống
Âm Hán-Việt
KHẬT PHẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 吃饭

Từ 吃饭 nghĩa là gì?

Từ ghép 吃饭 (chīfàn) có nghĩa tiếng Việt là "Dùng bữa / ăn / kiếm sống", âm Hán-Việt là KHẬT PHẠN.

Từ 吃饭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 吃饭 có pinyin là chīfàn (Hán-Việt: KHẬT PHẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 吃饭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 吃饭 được tạo thành từ 2 chữ: 吃 (chī: Ăn); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn).

Nguồn dữ liệu