Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 各种

Từ ghép: 各种 gèzhǒng

各种
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
Âm Hán-Việt
CÁC CHÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 各种

Từ 各种 nghĩa là gì?

Từ ghép 各种 (gèzhǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau", âm Hán-Việt là CÁC CHÕNG.

Từ 各种 đọc pinyin như thế nào?

Từ 各种 có pinyin là gèzhǒng (Hán-Việt: CÁC CHÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 各种 gồm những chữ Hán nào?

Từ 各种 được tạo thành từ 2 chữ: 各 (gè: Các, mỗi, mọi); 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng).

Nguồn dữ liệu