Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 吸管
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 吸管 (xīguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "(ống) hút / ống nhỏ giọt / ống nhỏ mắt / ống thở / LT:支[zhi1]", âm Hán-Việt là CỘP QUẢN.
Từ 吸管 có pinyin là xīguǎn (Hán-Việt: CỘP QUẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 吸管 được tạo thành từ 2 chữ: 吸 (xī: Hấp: hít vào, hút); 管 (guǎn: Quản: quản lý; cái ống).