Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 售货员

Từ ghép: 售货员 shòuhuòyuán

售货员
Nghĩa tiếng Việt
Nhân viên bán hàng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THỤ HOÁ VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 售货员

Từ 售货员 nghĩa là gì?

Từ ghép 售货员 (shòuhuòyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân viên bán hàng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THỤ HOÁ VIÊN.

Từ 售货员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 售货员 có pinyin là shòuhuòyuán (Hán-Việt: THỤ HOÁ VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 售货员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 售货员 được tạo thành từ 3 chữ: 售 (shòu: bán / thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)); 货 (huò: Hoá: hàng hóa); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu