Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 嘴巴

Từ ghép: 嘴巴 zuǐba

嘴巴
Nghĩa tiếng Việt
Miệng (LT:張|张[zhang1]) / cái tát (LT:個|个[ge4])
Âm Hán-Việt
CHỦY BA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 嘴巴

Từ 嘴巴 nghĩa là gì?

Từ ghép 嘴巴 (zuǐba) có nghĩa tiếng Việt là "Miệng (LT:張|张[zhang1]) / cái tát (LT:個|个[ge4])", âm Hán-Việt là CHỦY BA.

Từ 嘴巴 đọc pinyin như thế nào?

Từ 嘴巴 có pinyin là zuǐba (Hán-Việt: CHỦY BA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 嘴巴 gồm những chữ Hán nào?

Từ 嘴巴 được tạo thành từ 2 chữ: 嘴 (zuǐ: Chuỷ: miệng, mồm); 巴 (bā: nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) / viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh / họ / viết tắt của Palestine hoặc người Palestine / viết tắt của Pakistan).

Nguồn dữ liệu