Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 因为

Từ ghép: 因为 yīnwèi

因为
Nghĩa tiếng Việt
Bởi vì / do / bởi
Âm Hán-Việt
NHÂN VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 因为

Từ 因为 nghĩa là gì?

Từ ghép 因为 (yīnwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Bởi vì / do / bởi", âm Hán-Việt là NHÂN VI.

Từ 因为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 因为 có pinyin là yīnwèi (Hán-Việt: NHÂN VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 因为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 因为 được tạo thành từ 2 chữ: 因 (yīn: Vì, nguyên nhân); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu