Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 型号
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 型号 (xínghào) có nghĩa tiếng Việt là "Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất) / loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)", âm Hán-Việt là HÌNH HIỆU.
Từ 型号 có pinyin là xínghào (Hán-Việt: HÌNH HIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 型号 được tạo thành từ 2 chữ: 型 (xíng: Hình: kiểu dáng, mô hình); 号 (hào: Số, ngày).