Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 型号

Từ ghép: 型号 xínghào

型号
Nghĩa tiếng Việt
Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất) / loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)
Âm Hán-Việt
HÌNH HIỆU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 型号

Từ 型号 nghĩa là gì?

Từ ghép 型号 (xínghào) có nghĩa tiếng Việt là "Mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất) / loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)", âm Hán-Việt là HÌNH HIỆU.

Từ 型号 đọc pinyin như thế nào?

Từ 型号 có pinyin là xínghào (Hán-Việt: HÌNH HIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 型号 gồm những chữ Hán nào?

Từ 型号 được tạo thành từ 2 chữ: 型 (xíng: Hình: kiểu dáng, mô hình); 号 (hào: Số, ngày).

Nguồn dữ liệu