Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 塑料袋

Từ ghép: 塑料袋 sùliàodài

塑料袋
Nghĩa tiếng Việt
Túi nhựa
Âm Hán-Việt
TỐ LIỆU ĐÃY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 塑料袋

Từ 塑料袋 nghĩa là gì?

Từ ghép 塑料袋 (sùliàodài) có nghĩa tiếng Việt là "Túi nhựa", âm Hán-Việt là TỐ LIỆU ĐÃY.

Từ 塑料袋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 塑料袋 có pinyin là sùliàodài (Hán-Việt: TỐ LIỆU ĐÃY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 塑料袋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 塑料袋 được tạo thành từ 3 chữ: 塑 (sù: nặn (một hình) bằng đất sét); 料 (liào: Liệu: vật liệu); 袋 (dài: Cái túi, bao tải).

Nguồn dữ liệu