Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 士兵

Từ ghép: 士兵 shìbīng

士兵
Nghĩa tiếng Việt
Lính / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
SĨ BINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 士兵

Từ 士兵 nghĩa là gì?

Từ ghép 士兵 (shìbīng) có nghĩa tiếng Việt là "Lính / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SĨ BINH.

Từ 士兵 đọc pinyin như thế nào?

Từ 士兵 có pinyin là shìbīng (Hán-Việt: SĨ BINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 士兵 gồm những chữ Hán nào?

Từ 士兵 được tạo thành từ 2 chữ: 士 (shì: họ); 兵 (bīng: Binh lính, quân đội).

Nguồn dữ liệu