Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 复印
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 复印 (fùyìn) có nghĩa tiếng Việt là "Sao chép / tạo bản sao tài liệu", âm Hán-Việt là HẠ ẤN.
Từ 复印 có pinyin là fùyìn (Hán-Việt: HẠ ẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 复印 được tạo thành từ 2 chữ: 复 (fù: Lặp lại, phục hồi); 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ).