Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 复印

Từ ghép: 复印 fùyìn

复印
Nghĩa tiếng Việt
Sao chép / tạo bản sao tài liệu
Âm Hán-Việt
HẠ ẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 复印

Từ 复印 nghĩa là gì?

Từ ghép 复印 (fùyìn) có nghĩa tiếng Việt là "Sao chép / tạo bản sao tài liệu", âm Hán-Việt là HẠ ẤN.

Từ 复印 đọc pinyin như thế nào?

Từ 复印 có pinyin là fùyìn (Hán-Việt: HẠ ẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 复印 gồm những chữ Hán nào?

Từ 复印 được tạo thành từ 2 chữ: 复 (fù: Lặp lại, phục hồi); 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ).

Nguồn dữ liệu