Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 多久

Từ ghép: 多久 duōjiǔ

多久
Nghĩa tiếng Việt
(về thời gian) bao lâu? / (không) lâu
Âm Hán-Việt
ĐA CỬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 多久

Từ 多久 nghĩa là gì?

Từ ghép 多久 (duōjiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "(về thời gian) bao lâu? / (không) lâu", âm Hán-Việt là ĐA CỬU.

Từ 多久 đọc pinyin như thế nào?

Từ 多久 có pinyin là duōjiǔ (Hán-Việt: ĐA CỬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 多久 gồm những chữ Hán nào?

Từ 多久 được tạo thành từ 2 chữ: 多 (duō: Nhiều); 久 (jiǔ: Lâu, dài hạn).

Nguồn dữ liệu