Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 大夫

Từ ghép: 大夫 dàifu

大夫
Nghĩa tiếng Việt
Quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
Âm Hán-Việt
ĐẠI PHU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大夫

Từ 大夫 nghĩa là gì?

Từ ghép 大夫 (dàifu) có nghĩa tiếng Việt là "Quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)", âm Hán-Việt là ĐẠI PHU.

Từ 大夫 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大夫 có pinyin là dàifu (Hán-Việt: ĐẠI PHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大夫 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大夫 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 夫 (fū: Chồng, phu).

Nguồn dữ liệu