Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 天空

Từ ghép: 天空 tiānkōng

天空
Nghĩa tiếng Việt
Bầu trời
Âm Hán-Việt
THIÊN KHÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天空

Từ 天空 nghĩa là gì?

Từ ghép 天空 (tiānkōng) có nghĩa tiếng Việt là "Bầu trời", âm Hán-Việt là THIÊN KHÔNG.

Từ 天空 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天空 có pinyin là tiānkōng (Hán-Việt: THIÊN KHÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天空 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天空 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 空 (kōng: Trống rỗng, bầu trời).

Nguồn dữ liệu