Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 夫人

Từ ghép: 夫人 fūren

夫人
Nghĩa tiếng Việt
Phu nhân / quý bà / bà / LT:位[wei4]
Âm Hán-Việt
PHU NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 夫人

Từ 夫人 nghĩa là gì?

Từ ghép 夫人 (fūren) có nghĩa tiếng Việt là "Phu nhân / quý bà / bà / LT:位[wei4]", âm Hán-Việt là PHU NHÂN.

Từ 夫人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 夫人 có pinyin là fūren (Hán-Việt: PHU NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 夫人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 夫人 được tạo thành từ 2 chữ: 夫 (fū: Chồng, phu); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu