Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 夫妇

Từ ghép: 夫妇 fūfù

夫妇
Nghĩa tiếng Việt
Một cặp (đã kết hôn) / vợ chồng / LT:對|对[dui4]
Âm Hán-Việt
PHU PHỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 夫妇

Từ 夫妇 nghĩa là gì?

Từ ghép 夫妇 (fūfù) có nghĩa tiếng Việt là "Một cặp (đã kết hôn) / vợ chồng / LT:對|对[dui4]", âm Hán-Việt là PHU PHỤ.

Từ 夫妇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 夫妇 có pinyin là fūfù (Hán-Việt: PHU PHỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 夫妇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 夫妇 được tạo thành từ 2 chữ: 夫 (fū: Chồng, phu); 妇 (fù: Phụ nữ, vợ).

Nguồn dữ liệu