Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 奖金

Từ ghép: 奖金 jiǎngjīn

奖金
Nghĩa tiếng Việt
Tiền thưởng / tiền giải thưởng / tiền thưởng thêm
Âm Hán-Việt
THƯỞNG KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奖金

Từ 奖金 nghĩa là gì?

Từ ghép 奖金 (jiǎngjīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền thưởng / tiền giải thưởng / tiền thưởng thêm", âm Hán-Việt là THƯỞNG KIM.

Từ 奖金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奖金 có pinyin là jiǎngjīn (Hán-Việt: THƯỞNG KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奖金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奖金 được tạo thành từ 2 chữ: 奖 (jiǎng: Tưởng: giải thưởng, khen thưởng); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu