Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 婚礼

Từ ghép: 婚礼 hūnlǐ

婚礼
Nghĩa tiếng Việt
Lễ cưới / đám cưới / LT:場|场[chang3]
Âm Hán-Việt
HÔN LỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 婚礼

Từ 婚礼 nghĩa là gì?

Từ ghép 婚礼 (hūnlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Lễ cưới / đám cưới / LT:場|场[chang3]", âm Hán-Việt là HÔN LỄ.

Từ 婚礼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 婚礼 có pinyin là hūnlǐ (Hán-Việt: HÔN LỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 婚礼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 婚礼 được tạo thành từ 2 chữ: 婚 (hūn: Kết hôn); 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng).

Nguồn dữ liệu