Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 字母
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 字母 (zìmǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Chữ cái (của bảng chữ cái) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TỰ MẪU.
Từ 字母 có pinyin là zìmǔ (Hán-Việt: TỰ MẪU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 字母 được tạo thành từ 2 chữ: 字 (zì: Chữ); 母 (mǔ: Mẫu: mẹ).