Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 安装

Từ ghép: 安装 ānzhuāng

安装
Nghĩa tiếng Việt
Lắp đặt / dựng / lắp / gắn / cài đặt
Âm Hán-Việt
AN TRANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 安装

Từ 安装 nghĩa là gì?

Từ ghép 安装 (ānzhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Lắp đặt / dựng / lắp / gắn / cài đặt", âm Hán-Việt là AN TRANG.

Từ 安装 đọc pinyin như thế nào?

Từ 安装 có pinyin là ānzhuāng (Hán-Việt: AN TRANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 安装 gồm những chữ Hán nào?

Từ 安装 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục).

Nguồn dữ liệu