Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 安静

Từ ghép: 安静 ānjìng

安静
Nghĩa tiếng Việt
Yên tĩnh / bình yên / điềm tĩnh
Âm Hán-Việt
AN TĨNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 安静

Từ 安静 nghĩa là gì?

Từ ghép 安静 (ānjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Yên tĩnh / bình yên / điềm tĩnh", âm Hán-Việt là AN TĨNH.

Từ 安静 đọc pinyin như thế nào?

Từ 安静 có pinyin là ānjìng (Hán-Việt: AN TĨNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 安静 gồm những chữ Hán nào?

Từ 安静 được tạo thành từ 2 chữ: 安 (ān: An toàn, yên ổn); 静 (jìng: Yên tĩnh, lặng).

Nguồn dữ liệu