Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 2 ›
安静
Từ ghép: 安静 ānjìng
安静
Nghĩa tiếng Việt
Yên tĩnh / bình yên / điềm tĩnh
Âm Hán-Việt
AN TĨNH
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.